chình
Danh từ
Một loại bình hoặc hũ nhỏ thường làm bằng gốm hoặc thủy tinh dùng để đựng đồ.
Nhật
小瓶
Anh
small jar
Hàn
작은 항아리
Phát âm
Bắc
/ʨï̤ŋ˨˩/
Trung
/ʨïn˧˧/
Nam
/ʨɨn˨˩/
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại bình hoặc hũ nhỏ thường làm bằng gốm hoặc thủy tinh dùng để đựng đồ.
vi Chiếc chình nhỏ này dùng để đựng mứt.
Nhật 小瓶
この小瓶はジャムを保存するために使われる。
Anh small jar
This small jar is used for storing jam.
Hàn 작은 항아리
이 작은 병은 잼을 보관하는 데 사용된다.
Cấu tạo
𩶝
▸
Cấu tạo
𩶝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𩶝
Ứng viên theo âm tiết
chình
𩶝(𩸵)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chính / chỉnh / chĩnh / chình ình
▸
Tương tự
chính / chỉnh / chĩnh / chình ình
Dùng
cá chình / chùng chình
▸
Dùng
cá chình / chùng chình