chính biến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Chính biến là sự kiện lật đổ chính quyền hoặc thay đổi chế độ chính trị một cách bất ngờ, thường bằng vũ lực hoặc đảo chính.
vi Đất nước vừa trải qua một cuộc chính biến bất ngờ.
Cấu tạo
chính / biến / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 政變 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 政變