goigoi

chê bai

Phát âm Bắc /ʨe˧˧ ɓaːj˧˧/ Trung /ʨe˧˥ ɓaːj˧˥/ Nam /ʨe˧˧ ɓaːj˧˧/
Nghe
Động từ
chê bai to disparage
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
chê bai Đồng ý, đánh giá & phê bìnhChủ đề

Đưa ra lời nhận xét tiêu cực hoặc chỉ trích nhằm hạ thấp giá trị của ai đó.

vi Chúng ta không nên chê bai công sức lao động của người khác bằng những lời tiêu cực.

Cấu tạo
chê / 吱𠸟
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
吱𠸟
Ứng viên theo âm tiết
chê bai 𠸟(𠾦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phê / kiểm điểm / đả / phê bình …
Dùng
cười chê / chó chê mèo mửa / chán chê / chó chê mèo lắm lông
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.