goigoi

chê bai

Động từ
Đưa ra lời nhận xét tiêu cực hoặc chỉ trích nhằm hạ thấp giá trị của ai đó.
Nhật けなす
Anh to disparage
Hàn 깎아내리다
Phát âm Bắc /ʨe˧˧ ɓaːj˧˧/ Trung /ʨe˧˥ ɓaːj˧˥/ Nam /ʨe˧˧ ɓaːj˧˧/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Đưa ra lời nhận xét tiêu cực hoặc chỉ trích nhằm hạ thấp giá trị của ai đó. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề

vi Chúng ta không nên chê bai công sức lao động của người khác bằng những lời tiêu cực.

Nhật けなす

ネガティブな言葉で他人の労働の価値をけなすべきではない。

Anh to disparage

We should not disparage the work efforts of others with negative remarks.

Hàn 깎아내리다

부정적인 말로 타인의 노동 가치를 깎아내려서는 안 된다.

Cấu tạo
chê / 吱𠸟
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
吱𠸟
Ứng viên theo âm tiết
chê 吱 bai 𠸟(𠾦)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chê cười / chê / chê trách / chê chán …
▸
Dùng
cười chê / chó chê mèo mửa / chán chê / chó chê mèo lắm lông …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.