chê bai
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chúng ta không nên chê bai công sức lao động của người khác bằng những lời tiêu cực.
Nhật けなす
ネガティブな言葉で他人の労働の価値をけなすべきではない。
Anh to disparage
We should not disparage the work efforts of others with negative remarks.
Hàn 깎아내리다
부정적인 말로 타인의 노동 가치를 깎아내려서는 안 된다.