chán
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa
▸
boring (boring quality)
Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi.
vi Bộ phim này quá chán vì không có tình tiết nào thú vị.
bored (bored fed up)
Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú.
vi Anh ấy cảm thấy chán vì không có việc gì làm vào cuối tuần.
Đã có đủ một thứ gì đó và không còn muốn tiếp tục trải nghiệm.
vi Tôi đã quá chán việc phải chờ đợi xe buýt mỗi ngày.
Cảm thấy ghét hoặc rất khó chịu với ai hay điều gì, thường trong cụm chán ghét.
vi Mọi người đều cảm thấy chán ghét trước hành động thô lỗ đó.