goigoi

chán

Tính từ
Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi.
Tính từ
Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 退屈な
Anh boring
Hàn 지루한
Phát âm Bắc /ʨaːn˧˥/ Trung /ʨa̰ːŋ˩˧/ Nam /ʨaːŋ˧˥/
Nghe
4 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Bộ phim này quá chán vì không có tình tiết nào thú vị.

Nhật 退屈な

この映画はおもしろい展開がなく、とても退屈です。

Anh boring

This movie is so boring because it has no interesting plot points.

Hàn 지루한

이 영화는 흥미로운 줄거리가 없어서 매우 지루합니다.

Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú.

Tính từ · 3 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Anh ấy cảm thấy chán vì không có việc gì làm vào cuối tuần.

Nhật 退屈した

彼は週末にすることがなくて退屈しています。

Anh bored

He feels bored because he has nothing to do on the weekend.

Hàn 지루해하는

그는 주말에 할 일이 없어서 지루해합니다.

Nghĩa 2 Tính từ
Đã có đủ một thứ gì đó và không còn muốn tiếp tục trải nghiệm. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Tôi đã quá chán việc phải chờ đợi xe buýt mỗi ngày.

Nhật うんざりした

私は毎日バスを待たなければならないことに本当にうんざりしています。

Anh tired of

I am so tired of having to wait for the bus every day.

Hàn 진절머리 나는

저는 매일 버스를 기다려야 하는 것이 정말 지겹습니다.

Nghĩa 3 Tính từ
Cảm thấy ghét hoặc rất khó chịu với ai hay điều gì, thường trong cụm chán ghét. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Mọi người đều cảm thấy chán ghét trước hành động thô lỗ đó.

Nhật 嫌悪する

皆がその失礼な行動に嫌悪感を抱きました。

Anh disgusted

Everyone felt disgusted by that rude behavior.

Hàn 혐오하는

모두가 그 무례한 행동에 혐오감을 느꼈습니다.

Tương tự
chạn / chấn / chẩn / chắn …
▸
Dùng
nhàm chán / chán ngắt / chán ngấy / chán chê …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.