chán
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi.
vi Bộ phim này quá chán vì không có tình tiết nào thú vị.
Nhật 退屈な
この映画はおもしろい展開がなく、とても退屈です。
Anh boring
This movie is so boring because it has no interesting plot points.
Hàn 지루한
이 영화는 흥미로운 줄거리가 없어서 매우 지루합니다.
Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú.
vi Anh ấy cảm thấy chán vì không có việc gì làm vào cuối tuần.
Nhật 退屈した
彼は週末にすることがなくて退屈しています。
Anh bored
He feels bored because he has nothing to do on the weekend.
Hàn 지루해하는
그는 주말에 할 일이 없어서 지루해합니다.
vi Tôi đã quá chán việc phải chờ đợi xe buýt mỗi ngày.
Nhật うんざりした
私は毎日バスを待たなければならないことに本当にうんざりしています。
Anh tired of
I am so tired of having to wait for the bus every day.
Hàn 진절머리 나는
저는 매일 버스를 기다려야 하는 것이 정말 지겹습니다.
vi Mọi người đều cảm thấy chán ghét trước hành động thô lỗ đó.
Nhật 嫌悪する
皆がその失礼な行動に嫌悪感を抱きました。
Anh disgusted
Everyone felt disgusted by that rude behavior.
Hàn 혐오하는
모두가 그 무례한 행동에 혐오감을 느꼈습니다.