goigoi

chán

Phát âm Bắc /ʨaːn˧˥/ Trung /ʨa̰ːŋ˩˧/ Nam /ʨaːŋ˧˥/
boring enboring quality
4 senses 2 nghĩa
Tính từ
boring boring quality
Tính từ
bored bored fed up
Chi tiết
4 senses · 2 nghĩa

boring (boring quality)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
chán Cảm xúcChủ đề Cảm xúcThẻ

Thiếu đi sự thú vị hoặc phấn khích và gây ra cảm giác mệt mỏi.

vi Bộ phim này quá chán vì không có tình tiết nào thú vị.

bored (bored fed up)

Tính từ · 3 senses
Nghĩa 1 Tính từ
chán

Cảm thấy mệt mỏi vì không có việc gì làm hoặc thiếu hứng thú.

vi Anh ấy cảm thấy chán vì không có việc gì làm vào cuối tuần.

Nghĩa 2 Tính từ
chán

Đã có đủ một thứ gì đó và không còn muốn tiếp tục trải nghiệm.

vi Tôi đã quá chán việc phải chờ đợi xe buýt mỗi ngày.

Nghĩa 3 Tính từ
chán

Cảm thấy ghét hoặc rất khó chịu với ai hay điều gì, thường trong cụm chán ghét.

vi Mọi người đều cảm thấy chán ghét trước hành động thô lỗ đó.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.