goigoi

cục ta cục tác

Thán từ
Từ mô phỏng tiếng kêu đặc trưng của con gà mái sau khi đẻ.
Nhật コッコッコッ
Anh cluck
Hàn 꼬꼬댁
Nghe
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Thán từ
Từ mô phỏng tiếng kêu đặc trưng của con gà mái sau khi đẻ. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

vi Con gà mái kêu cục ta cục tác sau khi đẻ trứng.

Nhật コッコッコッ

めんどりは卵を産んだ後にコッコッコッと鳴く。

Anh cluck

The hen clucks after laying an egg.

Hàn 꼬꼬댁

암탉은 알을 낳은 후에 꼬꼬댁 하고 운다.

Cấu tạo
cục / ta / cục tác …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
局些局作
Ứng viên theo âm tiết
cục 局 ta 些 cục 局 tác 作
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cục tác / cục ta cục tác
▸
Dùng
tổng cục / kết cục / cục diện / cục cưng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.