goigoi

ta

Đại từ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm cả người nghe.
Đại từ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít dùng để tự xưng.
Tiểu từ
Từ cuối câu trong khẩu ngữ miền Nam, dùng khi tự hỏi, băn khoăn hoặc nhấn nhẹ ý.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 私たち
Anh we or us
Hàn 우리
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm cả người nghe.

Đại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm cả người nghe. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từChủ đề

vi Ta hãy cùng nhau nỗ lực để thành công.

Nhật 私たち

成功するために一緒に努力しましょう。

Anh we or us

Let us work together to succeed.

Hàn 우리

성공하기 위해 함께 노력합시다.

Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít dùng để tự xưng.

Đại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Đại từ
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít dùng để tự xưng.
Nhật 私
Anh I or me
Hàn 나

Từ cuối câu trong khẩu ngữ miền Nam, dùng khi tự hỏi, băn khoăn hoặc nhấn nhẹ ý.

Tiểu từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tiểu từ
Từ cuối câu trong khẩu ngữ miền Nam, dùng khi tự hỏi, băn khoăn hoặc nhấn nhẹ ý. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từChủ đề

vi Chìa khóa để đâu ta?

Nhật 〜かな

鍵をどこに置いたんだろう。

Anh I wonder (sentence-final)

Where did I put the key?

Hàn ~일까; ~려나

열쇠를 어디에 두었지?

Tương tự
ta hồ / ta đây / ta luy / ta thán
▸
Dùng
chúng ta / người ta / đa ta / gà ta …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.