ta
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều bao gồm cả người nghe.
vi Ta hãy cùng nhau nỗ lực để thành công.
Nhật 私たち
成功するために一緒に努力しましょう。
Anh we or us
Let us work together to succeed.
Hàn 우리
성공하기 위해 함께 노력합시다.
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít dùng để tự xưng.
Từ cuối câu trong khẩu ngữ miền Nam, dùng khi tự hỏi, băn khoăn hoặc nhấn nhẹ ý.
vi Chìa khóa để đâu ta?
Nhật 〜かな
鍵をどこに置いたんだろう。
Anh I wonder (sentence-final)
Where did I put the key?
Hàn ~일까; ~려나
열쇠를 어디에 두었지?