cởi
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Hành động cởi bỏ một món đồ quần áo hoặc một vật dụng nào đó ra khỏi cơ thể.
vi Bạn nên cởi áo khoác ra cho mát.
Hành động nới lỏng hoặc tháo một nút thắt hoặc sợi dây đang buộc chặt thứ gì đó.
vi Hãy cởi sợi dây thừng này ra.
Tháo hoặc mở một nút thắt hoặc vật gì đó đang được buộc hoặc thắt chặt.
vi Tôi không thể cởi được cái nút thắt này.