goigoi

cắm sừng

Động từ
Không chung thủy với vợ hoặc chồng bằng cách quan hệ tình dục với người khác.
Nhật 浮気する
Anh to cheat on
Hàn 바람피우다
Phát âm Bắc /kam˧˥ sɨ̤ŋ˨˩/ Trung /ka̰m˩˧ ʂɨŋ˧˧/ Nam /kam˧˥ ʂɨŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Không chung thủy với vợ hoặc chồng bằng cách quan hệ tình dục với người khác. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Anh ta đã cắm sừng vợ mình sau nhiều năm chung sống.

Nhật 浮気する

彼は長年の結婚生活の末に不貞を働いた。

Anh to cheat on

He was unfaithful to his spouse after many years of living together.

Hàn 바람피우다

그는 오랜 결혼 생활 끝에 외도를 했다.

Cấu tạo
cắm / sừng / 㩒𧤁
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㩒𧤁
Ứng viên theo âm tiết
cắm 㩒 sừng 𧤁(𧤂)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cắm trại / cắm / cắm đầu cắm cổ / mọc sừng …
▸
Dùng
cắm đầu / ổ cắm / trình cắm / hoa nhài cắm bãi cứt trâu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.