cắm sừng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta đã cắm sừng vợ mình sau nhiều năm chung sống.
Nhật 浮気する
彼は長年の結婚生活の末に不貞を働いた。
Anh to cheat on
He was unfaithful to his spouse after many years of living together.
Hàn 바람피우다
그는 오랜 결혼 생활 끝에 외도를 했다.