bánh sừng bò
Phát âm
Bắc
/ɓajŋ˧˥ sɨ̤ŋ˨˩ ɓɔ̤˨˩/
Trung
/ɓa̰n˩˧ ʂɨŋ˧˧ ɓɔ˧˧/
Nam
/ɓan˧˥ ʂɨŋ˨˩ ɓɔ˨˩/
Nghe
Danh từ
bánh sừng bò
croissant
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bánh sừng bò
Diễn ngôn & logic
Một loại bánh ngọt nhiều bơ, giòn xốp và có hình trăng lưỡi liềm.
vi Tôi thường ăn bánh sừng bò kèm với một tách cà phê nóng.
Cấu tạo
bánh / 餅𧤁爬
▸
Cấu tạo
bánh / 餅𧤁爬
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
餅𧤁爬
Ứng viên theo âm tiết
bánh
餅(軿 / 𤖶 / 𥹘 / 𨋣)
sừng
𧤁(𧤂)
bò
爬(匍 / 蜅 / 𤙭 / 𤞨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thịt bò / tàu bò / ngói bò / ve bò …
▸
Tương tự
thịt bò / tàu bò / ngói bò / ve bò …
Dùng
bánh mì / bánh xe / bánh quy / bánh ngọt
▸
Dùng
bánh mì / bánh xe / bánh quy / bánh ngọt