cầm ca
Động từ
Cầm ca là một từ hoa mỹ dùng để chỉ nghề nghiệp đàn hát và biểu diễn âm nhạc.
Nhật
演奏する
Anh
perform music
Hàn
공연하다
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cầm ca là một từ hoa mỹ dùng để chỉ nghề nghiệp đàn hát và biểu diễn âm nhạc. Hành động cơ bản
vi Cô ấy dành cả đời cho nghề cầm ca.
Nhật 演奏する
彼女は生涯を音楽演奏に捧げた。
Anh perform music
She dedicated her whole life to performing music.
Hàn 공연하다
그녀는 평생을 음악 공연에 바쳤다.
Cấu tạo
cầm / ca / 琴哥
▸
Cấu tạo
cầm / ca / 琴哥
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
琴哥
Ứng viên theo âm tiết
cầm
琴(扲 / 禽 / 𨆓)
ca
哥(歌 / 𣖚)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …
▸
Dùng
dương cầm / thiên cầm / cổ cầm / tây ban cầm …