cõi đời
Phát âm
Bắc
/kɔʔɔj˧˥ ɗə̤ːj˨˩/
Trung
/kɔj˧˩˨ ɗəːj˧˧/
Nam
/kɔj˨˩˦ ɗəːj˨˩/
Nghe
Danh từ
cõi đời
living world
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
cõi đời
Diễn ngôn & logic
Thế giới vật chất nơi con người sinh sống và trải nghiệm sự tồn tại của mình trước khi qua đời.
vi Cuộc sống ở cõi đời này thật ngắn ngủi.
Cấu tạo
cõi / đời / 𡎝𠁀
▸
Cấu tạo
cõi / đời / 𡎝𠁀
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡎝𠁀
Ứng viên theo âm tiết
cõi
𡎝
đời
𠁀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cõi / cõi âm / cõi tiên / cõi trần …
▸
Tương tự
cõi / cõi âm / cõi tiên / cõi trần …
Dùng
cõi tạm / bờ cõi / còm cõi / cõi dương …
▸
Dùng
cõi tạm / bờ cõi / còm cõi / cõi dương …