goigoi

cói gạo

Danh từ
Một loài thực vật thuộc họ Cói, thường sinh trưởng mạnh mẽ trong các ruộng lúa nước.
Nhật コゴメスゲ
Anh ricefield flatsedge
Hàn 논밭골풀
Phát âm Bắc /kɔj˧˥ ɣa̰ːʔw˨˩/ Trung /kɔ̰j˩˧ ɣa̰ːw˨˨/ Nam /kɔj˧˥ ɣaːw˨˩˨/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loài thực vật thuộc họ Cói, thường sinh trưởng mạnh mẽ trong các ruộng lúa nước.

vi Người nông dân đang nhổ cỏ cói gạo trong ruộng.

Nhật コゴメスゲ

農夫は田んぼの中の雑草を抜いている。

Anh ricefield flatsedge

The farmer is pulling out ricefield flatsedge in the field.

Hàn 논밭골풀

농부가 논의 잡초를 뽑고 있다.

Cấu tạo
cói / gạo / 薈𥺊
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
薈𥺊
Ứng viên theo âm tiết
cói 薈(𦷭) gạo 𥺊(𥽌)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cói / cói ba gân / bột gạo / vo gạo …
▸
Dùng
giấy cói / gạo nếp / học gạo / gạo nước …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.