Nghĩa
1 nghĩa
▸
Giữ một người lại tại một địa điểm theo quy định của cơ quan chức năng.
vi Nghi phạm đã bị câu lưu để phục vụ công tác điều tra.
Cấu tạo
câu / lưu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 拘留 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 拘留