goigoi

càn khôn

Danh từ
Hai quẻ Càn và quẻ Khôn đại diện cho trời và đất trong Kinh Dịch.
Nhật 乾坤
Anh qian and kun hexagrams
Hàn 건곤
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ka̤ːn˨˩ xon˧˧/ Trung /kaːŋ˧˧ kʰoŋ˧˥/ Nam /kaːŋ˨˩ kʰoŋ˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Hai quẻ Càn và quẻ Khôn đại diện cho trời và đất trong Kinh Dịch. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Hai quẻ càn khôn đại diện cho sự hòa hợp giữa trời và đất.

Nhật 乾坤

乾坤という二つの卦は天地の調和を象徴する。

Anh qian and kun hexagrams

The qian and kun hexagrams represent the harmony between heaven and earth.

Hàn 건곤

건곤이라는 두 괘는 천지의 조화를 상징한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một cách gọi chung để chỉ toàn bộ thế giới, bao gồm cả trời và đất.

vi Con người luôn muốn khám phá những điều bí ẩn trong càn khôn.

Nhật 天地

人々は常に宇宙の神秘を探求したいと願っている。

Anh heaven and earth

Humans always want to explore the mysteries within the universe.

Hàn 천지

사람들은 항상 우주의 신비를 탐구하고 싶어 한다.

Cấu tạo
càn / khôn / 乾坤
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
乾坤
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
càn / càn quét / càn rỡ
▸
Dùng
ma càn sùng / nói càn / khôn khéo / khôn lanh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.