khôn ngoan
Tính từ
Có khả năng phán đoán đúng, hiểu đúng tình huống và hành xử phù hợp.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/xon˧˧ ŋwaːn˧˧/
Trung
/kʰoŋ˧˥ ŋwaːŋ˧˥/
Nam
/kʰoŋ˧˧ ŋwaːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Có khả năng phán đoán đúng, hiểu đúng tình huống và hành xử phù hợp. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
wise
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
khôn / ngoan / ghép từ khôn + ngoan …
▸
Cấu tạo
khôn / ngoan / ghép từ khôn + ngoan …
Nguồn gốcghép từ khôn + ngoan
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
坤頑
Ứng viên theo âm tiết
khôn
坤
ngoan
頑(𠺿)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gian ngoan
▸
Tương tự
gian ngoan
Dùng
khôn khéo / khôn lanh / trí khôn / khôn hồn …
▸
Dùng
khôn khéo / khôn lanh / trí khôn / khôn hồn …