goigoi

buông lỏng

Động từ
Dùng để chỉ hành động nới lỏng sự kiểm soát hoặc không còn thắt chặt các quy định.
Nhật 緩める
Anh loosen
Hàn 느슨하게 하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓuəŋ˧˧ la̰wŋ˧˩˧/ Trung /ɓuəŋ˧˥ lawŋ˧˩˨/ Nam /ɓuəŋ˧˧ lawŋ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Dùng để chỉ hành động nới lỏng sự kiểm soát hoặc không còn thắt chặt các quy định.

vi Nhà trường không nên buông lỏng việc quản lý học sinh.

Nhật 緩める

学校は生徒の管理を緩めるべきではない。

Anh loosen

The school should not loosen its control over the students.

Hàn 느슨하게 하다

학교는 학생들에 대한 관리를 느슨하게 해서는 안 된다.

Nghĩa 2 Động từ
Hành động làm giảm bớt sức mạnh hoặc sự kiên định của một điều gì đó.

vi Sự thiếu quan tâm có thể làm buông lỏng các mối quan hệ.

Nhật 弱める

無関心は関係を弱める可能性がある。

Anh weaken

Lack of interest can weaken relationships.

Hàn 약화시키다

무관심은 관계를 약화시킬 수 있다.

Cấu tạo
buông / lỏng / 喯㳥
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
喯㳥
Ứng viên theo âm tiết
buông 喯(𢭾 / 𦀋) lỏng 㳥(挵 / 𨆞)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
chất lỏng / thả lỏng / nới lỏng / khí dầu mỏ hóa lỏng …
▸
Dùng
buông lời / buông tha / buông trôi / buông thả …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.