buông trôi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đôi khi chúng ta nên buông trôi để mọi chuyện tự giải quyết.
Nhật 任せる
時は時には成り行きに任せて解決を待つべきだ。
Anh let go
Sometimes we should let go and let things resolve themselves.
Hàn 내버려 두다
때로는 일이 스스로 해결되도록 내버려 두어야 한다.