bom xăng
Phát âm
Bắc
/ɓɔm˧˧ saŋ˧˧/
Trung
/ɓɔm˧˥ saŋ˧˥/
Nam
/ɓɔm˧˧ saŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
bom xăng
petrol bomb
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
bom xăng
Diễn ngôn & logic
Một loại vũ khí tự chế đơn giản được làm từ chai chứa xăng và có ngòi nổ.
vi Kẻ xấu đã sử dụng bom xăng tự chế để gây ra vụ hỏa hoạn.