bom đạn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người dân nơi đây đã phải chịu đựng bom đạn trong suốt nhiều năm qua.
Nhật 戦争
この地の人々は長年にわたり戦争に苦しんできた。
Anh warfare
The people here have suffered from warfare for many years.
Hàn 전쟁
이곳 사람들은 수년 동안 전쟁으로 고통받아 왔다.