kháng chiến
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Cuộc chiến tranh hoặc đấu tranh vũ trang có tổ chức nhằm chống lại và đánh đuổi quân xâm lược.
vi Cuộc kháng chiến đã kéo dài trong nhiều thập kỷ.
Động từ
Chiến đấu chống lại những kẻ xâm lược hoặc thực hiện sự kháng cự khi quê hương bị xâm chiếm.
vi Toàn dân đồng lòng kháng chiến bảo vệ tổ quốc.