bụng dạ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Uống đủ nước rất tốt cho bụng dạ của bạn.
Nhật 消化器系
十分な水分補給はあなたの消化器に良い。
Anh digestive system
Drinking enough water is very good for your digestive system.
Hàn 소화 기관
충분한 수분 섭취는 소화 기관에 매우 좋다.
vi Anh ấy là một người có bụng dạ rất tốt và hay giúp đỡ mọi người.
Nhật 性格
彼は非常に良い性分で、よく人を助ける。
Anh personality
He has a very good personality and often helps everyone.
Hàn 성격
그는 매우 훌륭한 성품을 지녔으며 사람들을 자주 돕는다.