định bụng
Phát âm
Bắc
/ɗḭ̈ʔŋ˨˩ ɓṵʔŋ˨˩/
Trung
/ɗḭ̈n˨˨ ɓṵŋ˨˨/
Nam
/ɗɨn˨˩˨ ɓuŋ˨˩˨/
Nghe
intend enpack representative only
Động từ
intend
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
định bụng
Hành động cơ bản
Có một kế hoạch hoặc dự định sẵn trong tâm trí để thực hiện điều gì đó trong tương lai.
vi Tôi định bụng sẽ đi thăm ông bà vào cuối tuần này.
Cấu tạo
định / bụng
▸
Cấu tạo
định / bụng
Tương tự
chủ ý / chủ tâm / hòng / rắp định …
▸
Tương tự
chủ ý / chủ tâm / hòng / rắp định …
Dùng
quyết định / hoạch định / xác định / bình định …
▸
Dùng
quyết định / hoạch định / xác định / bình định …