goigoi

bế khắc triệu

Danh từ riêng
Tù trưởng người Tày thời Lê, tham gia khởi nghĩa Lam Sơn, là một trong các tướng của Lê Lợi dự hội thề Đông Quan, sau làm quan triều Lê rồi xin về quê, đến năm 1431 bị nghi chống đối nên bị Lê Thái Tổ đem quân đàn áp, phải bỏ trốn rồi chết.
Nhật ベー・カック・チエウ
Anh Bế Khắc Triệu
Hàn 베칵찌에우
Phát âm Bắc /ɓe˧˥ xak˧˥ ʨiə̰ʔw˨˩/ Trung /ɓḛ˩˧ kʰa̰k˩˧ tʂiə̰w˨˨/ Nam /ɓe˧˥ kʰak˧˥ tʂiəw˨˩˨/
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Tù trưởng người Tày thời Lê, tham gia khởi nghĩa Lam Sơn, là một trong các tướng của Lê Lợi dự hội thề Đông Quan, sau làm quan triều Lê rồi xin về quê, đến năm 1431 bị nghi chống đối nên bị Lê Thái Tổ đem quân đàn áp, phải bỏ trốn rồi chết.

vi Tôi vừa đọc một bài viết lịch sử về Bế Khắc Triệu.

Nhật ベー・カック・チエウ

私はベー・カック・チエウについての歴史記事を読んだばかりだ。

Anh Bế Khắc Triệu

I just read a historical article about Bế Khắc Triệu.

Hàn 베칵찌에우

나는 베칵찌에우에 관한 역사 글을 방금 읽었다.

Cấu tạo
bế / khắc / triệu …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
閉刻兆
Ứng viên theo âm tiết
bế 閉(嬖 / 𦟼) khắc 刻(克) triệu 兆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
o bế / bế triều / bế tắc / bế mạc …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.