bế khắc triệu
Phát âm
Bắc
/ɓe˧˥ xak˧˥ ʨiə̰ʔw˨˩/
Trung
/ɓḛ˩˧ kʰa̰k˩˧ tʂiə̰w˨˨/
Nam
/ɓe˧˥ kʰak˧˥ tʂiəw˨˩˨/
Bế Khắc Triệu enproper name
Danh từ riêng
Bế Khắc Triệu
proper name
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bế Khắc Triệu
Tên riêng.
vi Tên "bế khắc triệu" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
bế / khắc / triệu …
▸
Cấu tạo
bế / khắc / triệu …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
閉刻兆
Ứng viên theo âm tiết
bế
閉(嬖 / 𦟼)
khắc
刻(克)
triệu
兆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
o bế / bế triều / bế tắc / bế mạc …
▸
Dùng
o bế / bế triều / bế tắc / bế mạc …