bầu
Chi tiết
16 senses · 4 nghĩa
▸
bottle gourd (gourd plant and fruit)
Danh từ này chỉ cây bầu hoặc quả bầu, có tên khoa học chính thức là Lagenaria siceraria.
vi Giàn bầu trong vườn đang ra quả rất sai.
Danh từ này dùng để chỉ bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi thực vật được gọi là Lagenaria.
Danh từ này dùng để chỉ loại quả có vỏ cứng được tạo ra từ các loài cây thuộc chi Lagenaria.
Danh từ này chỉ phần vỏ đã được phơi khô và làm cứng của quả bầu dùng cho nhiều mục đích.
pregnant (pregnancy womb bulging)
Danh từ
Danh từ này dùng để chỉ tử cung hoặc phần bụng nhô lên của một người phụ nữ đang mang thai.
Danh từ này chỉ trạng thái hoặc giai đoạn mang thai và nuôi dưỡng phôi thai đang phát triển.
Tính từ
Tính từ này mô tả một người phụ nữ hoặc động vật cái đang mang thai trong tử cung.
vi Con mèo bầu đang tìm một nơi yên tĩnh để sinh con.
Tính từ này mô tả một vật gì đó nhô lên, tròn trịa hoặc có vẻ ngoài căng đầy và đầy đặn.
Động từ
Động từ này chỉ trạng thái hoặc điều kiện mang thai một em bé đang phát triển trong tử cung.
vi Chị tôi đã bầu được ba tháng rồi.
to vote (election vote)
Động từ này chỉ hành động bỏ phiếu hoặc thể hiện sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử.
Động từ này chỉ quá trình lựa chọn một người vào một vị trí chính thức thông qua việc bỏ phiếu.
ovary (specialized rounded or variety detail)
Danh từ này chỉ các giống lúa thường được trồng ở ruộng sâu để thu hoạch gạo đỏ hoặc gạo thấp cấp.
Danh từ này chỉ phần dưới của nhụy hoặc lá noãn có chứa các noãn của bông hoa.
Danh từ này dùng để chỉ khối đất và rễ cây bám chặt ở phần gốc của một loài thực vật.
Danh từ này chỉ phần mũi hoặc đuôi tàu hình quả lê, là một bộ phận cấu trúc của con tàu.
Danh từ này chỉ tâm can, được coi là nơi chứa đựng những suy nghĩ và cảm xúc sâu kín.