goigoi

bầu

Phát âm Bắc /ɓə̤w˨˩/ Trung /ɓəw˧˧/ Nam /ɓəw˨˩/
bottle gourd engourd plant and fruit
16 senses 4 nghĩa
Danh từ
bottle gourd gourd plant and fruit
Danh từ / Tính từ / Động từ
pregnant pregnancy womb bulging
Động từ
to vote election vote
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
16 senses · 4 nghĩa

bottle gourd (gourd plant and fruit)

Danh từ · 4 senses
Nghĩa 1 Danh từ
bầu Chính trị & thể chếChủ đề

Danh từ này chỉ cây bầu hoặc quả bầu, có tên khoa học chính thức là Lagenaria siceraria.

vi Giàn bầu trong vườn đang ra quả rất sai.

Nghĩa 2 Danh từ
bầu

Danh từ này dùng để chỉ bất kỳ loài thực vật nào thuộc chi thực vật được gọi là Lagenaria.

Nghĩa 3 Danh từ
bầu

Danh từ này dùng để chỉ loại quả có vỏ cứng được tạo ra từ các loài cây thuộc chi Lagenaria.

Nghĩa 4 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ phần vỏ đã được phơi khô và làm cứng của quả bầu dùng cho nhiều mục đích.

pregnant (pregnancy womb bulging)

Danh từ / Tính từ / Động từ · 5 senses

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
bầu

Danh từ này dùng để chỉ tử cung hoặc phần bụng nhô lên của một người phụ nữ đang mang thai.

Nghĩa 2 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ trạng thái hoặc giai đoạn mang thai và nuôi dưỡng phôi thai đang phát triển.

Tính từ

Nghĩa 3 Tính từ
bầu

Tính từ này mô tả một người phụ nữ hoặc động vật cái đang mang thai trong tử cung.

vi Con mèo bầu đang tìm một nơi yên tĩnh để sinh con.

Nghĩa 4 Tính từ
bầu

Tính từ này mô tả một vật gì đó nhô lên, tròn trịa hoặc có vẻ ngoài căng đầy và đầy đặn.

Động từ

Nghĩa 5 Động từ
bầu

Động từ này chỉ trạng thái hoặc điều kiện mang thai một em bé đang phát triển trong tử cung.

vi Chị tôi đã bầu được ba tháng rồi.

to vote (election vote)

Động từ · 2 senses
Nghĩa 1 Động từ
bầu

Động từ này chỉ hành động bỏ phiếu hoặc thể hiện sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử.

Nghĩa 2 Động từ
bầu

Động từ này chỉ quá trình lựa chọn một người vào một vị trí chính thức thông qua việc bỏ phiếu.

ovary (specialized rounded or variety detail)

Danh từ · 5 senses
Nghĩa 1 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ các giống lúa thường được trồng ở ruộng sâu để thu hoạch gạo đỏ hoặc gạo thấp cấp.

Nghĩa 2 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ phần dưới của nhụy hoặc lá noãn có chứa các noãn của bông hoa.

Nghĩa 3 Danh từ
bầu

Danh từ này dùng để chỉ khối đất và rễ cây bám chặt ở phần gốc của một loài thực vật.

Nghĩa 4 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ phần mũi hoặc đuôi tàu hình quả lê, là một bộ phận cấu trúc của con tàu.

Nghĩa 5 Danh từ
bầu

Danh từ này chỉ tâm can, được coi là nơi chứa đựng những suy nghĩ và cảm xúc sâu kín.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.