bàu
Danh từ
Một khu vực nhỏ chứa nước đọng được hình thành tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
Nhật
池
Anh
pond or pool
Hàn
연못
Phát âm
Bắc
/ɓa̤w˨˩/
Trung
/ɓaw˧˧/
Nam
/ɓaw˨˩/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một khu vực nhỏ chứa nước đọng được hình thành tự nhiên hoặc do con người tạo ra.
vi Những đóa hoa sen đang nở rộ trên mặt bàu.
Nhật 池
蓮の花が池に咲いている。
Anh pond or pool
Lotus flowers are blooming on the surface of the pond.
Hàn 연못
연꽃이 연못 위에 피어 있다.
Cấu tạo
泡
▸
Cấu tạo
泡
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
泡
Ứng viên theo âm tiết
bàu
泡(咆 / 垉)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bầu / báu / bấu / bậu …
▸
Tương tự
bầu / báu / bấu / bậu …
Dùng
bàu năng / bàu lâm / bàu hàm / bàu cạn …
▸
Dùng
bàu năng / bàu lâm / bàu hàm / bàu cạn …