goigoi

bầu cử

Động từ
Lựa chọn một người vào một vị trí hoặc chức vụ bằng cách bỏ phiếu.
Nhật 選出する
Anh to elect
Hàn 선출하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓə̤w˨˩ kɨ̰˧˩˧/ Trung /ɓəw˧˧ kɨ˧˩˨/ Nam /ɓəw˨˩ kɨ˨˩˦/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Lựa chọn một người vào một vị trí hoặc chức vụ bằng cách bỏ phiếu. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Cử tri bầu cử đại biểu Quốc hội nhiệm kỳ mới.

Nhật 選出する

有権者は新しい任期の国会議員を選出する。

Anh to elect

Voters elect members of the National Assembly for the new term.

Hàn 선출하다

유권자들은 새 임기의 국회의원을 선출한다.

Nghĩa 2 Động từ
Thể hiện sự lựa chọn hoặc ý kiến trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Mọi người đều đi bầu cử đầy đủ.

Nhật 投票する

みんながそろって投票に行った。

Anh to vote

Everyone went to vote in full.

Hàn 투표하다

모두가 빠짐없이 투표하러 갔다.

Cấu tạo
bầu / cử / 保舉
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
保舉
Ứng viên theo âm tiết
bầu 瓢(匏) cử 舉
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
tuyển cử / bầu chọn / bầu cử
▸
Dùng
cuộc bầu cử / bầu trời / bầu cua cá cọp / đi bầu …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.