bảnh
Chi tiết
2 senses · 2 nghĩa
▸
handsome
Mô tả một người đàn ông rất đẹp trai và ăn mặc thời trang hoặc lịch sự, trông thanh lịch và thu hút người xung quanh.
vi Hôm nay trông anh ấy rất bảnh.
cool or badass
Một từ lóng dùng để mô tả một ai đó hoặc điều gì đó rất ấn tượng, tuyệt vời hoặc ngầu theo cách tự tin.
vi Chiếc xe mới của cậu trông thật bảnh.