bù trì
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bà ấy luôn bù trì cho các cháu rất chu đáo.
Nhật 大切にする
彼女はいつも孫たちを大切に世話している。
Anh care for
She always cares for her grandchildren in a dedicated manner.
Hàn 돌보다
그녀는 항상 손주들을 정성껏 돌본다.