bù lại
Nghe
compensate enpack representative only
Động từ
compensate
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bù lại
Hành động cơ bản
Thực hiện hành động đền bù hoặc thay thế cho một phần bị thiếu hụt.
vi Anh ấy làm việc chăm chỉ để bù lại thời gian đã mất.
Cấu tạo
bù / lại
▸
Cấu tạo
bù / lại
Tương tự
bổ chính / bù đầu / bù / bù trì …
▸
Tương tự
bổ chính / bù đầu / bù / bù trì …
Dùng
bù nhìn / lu bù / bù tọt / đền bù …
▸
Dùng
bù nhìn / lu bù / bù tọt / đền bù …