bóng hạc châu hoàng
Phát âm
Bắc
/ɓawŋ˧˥ ha̰ːʔk˨˩ ʨəw˧˧ hwa̤ːŋ˨˩/
Trung
/ɓa̰wŋ˩˧ ha̰ːk˨˨ ʨəw˧˥ hwaːŋ˧˧/
Nam
/ɓawŋ˧˥ haːk˨˩˨ ʨəw˧˧ hwaːŋ˨˩/
Bóng hạc châu hoàng enproper name
Danh từ riêng
Bóng hạc châu hoàng
proper name
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Bóng hạc châu hoàng
Một tên riêng.
vi Tên "bóng hạc châu hoàng" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
bóng / hạc / châu …
▸
Cấu tạo
bóng / hạc / châu …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡞗鶴洲黄
Ứng viên theo âm tiết
bóng
𡞗(𣈖 / 𤊡 / 𩃳 / 𩄴)
hạc
鶴
châu
洲
hoàng
黄(皇 / 磺 / 惶 / 鐄)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bóng đá / bóng tối / bóng chày / bóng rổ …
▸
Dùng
bóng đá / bóng tối / bóng chày / bóng rổ …