goigoi

bạch hạc

Danh từ
Một loại cây được biết đến với những bông hoa màu trắng có hình dáng giống như một con hạc đang bay lượn.
Nhật 白鷺草
Anh white crane flower
Hàn 흰 학꽃
Phát âm Bắc /ɓa̰ʔjk˨˩ ha̰ːʔk˨˩/ Trung /ɓa̰t˨˨ ha̰ːk˨˨/ Nam /ɓat˨˩˨ haːk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại cây được biết đến với những bông hoa màu trắng có hình dáng giống như một con hạc đang bay lượn.

vi Cây bạch hạc nở hoa trắng xóa trông rất đẹp.

Nhật 白鷺草

白鷺草が真っ白な花を咲かせている。

Anh white crane flower

The white crane flower plant blooms with beautiful white flowers.

Hàn 흰 학꽃

흰 학꽃 식물이 아름다운 흰 꽃을 피우고 있다.

Cấu tạo
bạch / hạc / 白鶴
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
白鶴
Ứng viên theo âm tiết
bạch 白(𨒹) hạc 鶴
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hồng hạc / đàn hạc / Giả Hạc
▸
Dùng
bạch long vĩ / bạch đằng / chuột bạch / bộc bạch …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.