bám riết
Phát âm
Bắc
/ɓaːm˧˥ ziət˧˥/
Trung
/ɓa̰ːm˩˧ ʐiə̰k˩˧/
Nam
/ɓaːm˧˥ ɹiək˧˥/
Trạng từ
bám riết
follow closely
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
bám riết
Diễn ngôn & logic
Hành động theo sát ai đó một cách kiên trì và không chịu rời đi dù có chuyện gì.
vi Chú chó cứ bám riết lấy chủ mỗi khi ra ngoài.
Cấu tạo
bám / riết / 𢵉𦀎
▸
Cấu tạo
bám / riết / 𢵉𦀎
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵉𦀎
Ứng viên theo âm tiết
bám
𢵉
riết
𦀎
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bám sát / bám đất / bám / bám chấp …
▸
Tương tự
bám sát / bám đất / bám / bám chấp …
Dùng
ăn bám / bám bíu / riết siết
▸
Dùng
ăn bám / bám bíu / riết siết