bám càng
Phát âm
Bắc
/ɓaːm˧˥ ka̤ːŋ˨˩/
Trung
/ɓa̰ːm˩˧ kaːŋ˧˧/
Nam
/ɓaːm˧˥ kaːŋ˨˩/
Động từ
bám càng
to piggyback
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
bám càng
Hành động cơ bản
Đi nhờ trên lưng người khác hoặc tận dụng thành công của người khác.
vi Anh ta chỉ biết bám càng vào thành công của người khác.
Cấu tạo
bám / càng / 𢵉強
▸
Cấu tạo
bám / càng / 𢵉強
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢵉強
Ứng viên theo âm tiết
bám
𢵉
càng
強
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bám sát / bám đất / bám / bám chấp …
▸
Tương tự
bám sát / bám đất / bám / bám chấp …
Dùng
ăn bám / bám bíu / cũ càng / ngày càng …
▸
Dùng
ăn bám / bám bíu / cũ càng / ngày càng …