anh hoa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thuật ngữ được sử dụng như một từ đồng nghĩa với tinh hoa, dùng để chỉ phần thiết yếu và tinh túy nhất.
vi Tác phẩm này hội tụ những anh hoa của nền nghệ thuật.
Cấu tạo
anh / hoa / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 英華 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 英華