cân Anh
Danh từ
Cân Anh là một đơn vị đo lường khối lượng được sử dụng chủ yếu ở các nước nói tiếng Anh.
Nhật
ポンド
Anh
pound
Hàn
파운드
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cân Anh là một đơn vị đo lường khối lượng được sử dụng chủ yếu ở các nước nói tiếng Anh. Diễn ngôn & logic
vi Gói hàng này nặng khoảng năm cân Anh.
Nhật ポンド
この小包の重さは約5ポンドです。
Anh pound
This package weighs about five pounds.
Hàn 파운드
이 소포의 무게는 약 5파운드입니다.
Cấu tạo
cân / anh / ghép từ cân + Anh …
▸
Cấu tạo
cân / anh / ghép từ cân + Anh …
Nguồn gốcghép từ cân + Anh
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斤偀
Ứng viên theo âm tiết
cân
斤
anh
偀
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cân Anh
▸
Tương tự
cân Anh
Dùng
cân anh / cân bằng / cân nhắc / cân nặng …
▸
Dùng
cân anh / cân bằng / cân nhắc / cân nặng …