ai biểu
Phát âm
Bắc
/aːj˧˧ ɓiə̰w˧˩˧/
Trung
/aːj˧˥ ɓiəw˧˩˨/
Nam
/aːj˧˧ ɓiəw˨˩˦/
nghe lời ai enwho said
Danh từ
nghe lời ai
who said
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
nghe lời ai
Diễn ngôn & logic
Cách nói dẫn chiếu theo lời ai đó, tương đương “ai bảo”.
Cấu tạo
ai / biểu / 埃表
▸
Cấu tạo
ai / biểu / 埃表
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
埃表
Ứng viên theo âm tiết
ai
埃
biểu
表
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
không ai / ai đó / trần ai / bi ai …
▸
Dùng
không ai / ai đó / trần ai / bi ai …