biểu tượng
Danh từ
Dấu hiệu hay hình ảnh đại diện cho một ý tưởng, nhóm hoặc sự vật.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
symbol
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɓiə̰w˧˩˧ tɨə̰ʔŋ˨˩/
Trung
/ɓiəw˧˩˨ tɨə̰ŋ˨˨/
Nam
/ɓiəw˨˩˦ tɨəŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Dấu hiệu hay hình ảnh đại diện cho một ý tưởng, nhóm hoặc sự vật. Tính chất & trạng thái
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
symbol
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
biểu / tượng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 表象 …
▸
Cấu tạo
biểu / tượng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 表象 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 表象
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
表象
Ứng viên theo âm tiết
biểu
表
tượng
象(像)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
biểu / biểu thị / biểu mẫu / biểu hiện …
▸
Tương tự
biểu / biểu thị / biểu mẫu / biểu hiện …
Dùng
biểu tình / biểu quyết / biểu diễn / tiêu biểu …
▸
Dùng
biểu tình / biểu quyết / biểu diễn / tiêu biểu …