ỉ ôi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ cứ ỉ ôi đòi mẹ mua đồ chơi.
Nhật ぐずぐずと
子供は母親におもちゃを買ってくれとぐずぐずせがみ続けた。
Anh whiningly
The child kept whiningly asking his mother for a toy.
Hàn 질질
아이는 어머니에게 장난감을 사달라고 질질 조르며 매달렸다.