ếch bà
Danh từ
Một loài ếch lớn có tiếng kêu trầm được gọi là ếch bà.
Nhật
ウシガエル
Anh
bullfrog
Hàn
황소개구리
Phát âm
Bắc
/əjk˧˥ ɓa̤ː˨˩/
Trung
/ḛt˩˧ ɓaː˧˧/
Nam
/əːt˧˥ ɓaː˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loài ếch lớn có tiếng kêu trầm được gọi là ếch bà. Diễn ngôn & logic
vi Tiếng kêu của ếch bà vang vọng trong đêm.
Nhật ウシガエル
夜にウシガエルの鳴き声が響く。
Anh bullfrog
The croak of the bullfrog echoed through the night.
Hàn 황소개구리
밤에 황소개구리의 울음소리가 울려 퍼진다.
Cấu tạo
ếch / bà / 螠婆
▸
Cấu tạo
ếch / bà / 螠婆
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
螠婆
Ứng viên theo âm tiết
ếch
螠
bà
婆
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ếch / ếch nhái / ếch giun / ếch ngồi đáy giếng …
▸
Tương tự
ếch / ếch nhái / ếch giun / ếch ngồi đáy giếng …
Dùng
trống ếch / chụp ếch / con ếch / hở hàm ếch …
▸
Dùng
trống ếch / chụp ếch / con ếch / hở hàm ếch …