ải
Chi tiết
3 senses
▸
Danh từ
Một con đèo hoặc cửa ngõ chiến lược nằm ở biên giới, nơi kiểm tra người và hàng hóa qua lại.
vi Tàu xe và hàng hóa đều được kiểm tra kỹ lưỡng khi đi qua ải.
Một nhiệm vụ, thử thách hoặc trở ngại rất khó khăn đòi hỏi nhiều nỗ lực để vượt qua.
vi Đây là một ải khó khăn mà chúng tôi buộc phải vượt qua.
Tính từ
Dễ bị mủn nát và không còn chắc chắn sau khi bị phơi mưa nắng trong nhiều năm.
vi Những thanh gỗ lâu ngày đã bị ải hết sau khi phơi mưa nắng.