đầy
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Trạng thái đã chứa đựng hết mức hoặc không còn chỗ trống bên trong.
vi Cái cốc này đã đầy nước.
Nhật いっぱい
このコップは水でいっぱいです。
Anh full; filled
This cup is full of water.
Hàn 가득 찬
이 컵은 물로 가득 차 있습니다.
Cảm thấy bụng bị chướng hoặc khó chịu do thức ăn không được tiêu hóa.
vi Tôi cảm thấy bụng rất đầy sau bữa ăn.
Nhật (お腹が)張った
食後、私はお腹がとても張っている。
Anh having indigestion
I feel very bloated after the meal.
Hàn (배가) 더부룩한
식사 후 저는 배가 매우 더부룩하다.