đãy
Danh từ
Túi to may bằng vải, thường có quai để đeo hoặc khoác trên vai.
Nhật
袋
Anh
sack
Hàn
자루
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Túi to may bằng vải, thường có quai để đeo hoặc khoác trên vai.
vi Ông ấy vác một đãy gạo nặng trên vai.
Nhật 袋
彼は肩に重い米の袋を担いでいた。
Anh sack
He carried a heavy sack of rice on his shoulder.
Hàn 자루
그는 어깨에 무거운 쌀 자루를 메고 있었다.
Cấu tạo
袋
▸
Cấu tạo
袋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
袋
Ứng viên theo âm tiết
đãy
袋(𢂌 / 𧛶)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
dầy / đay / dậy / đáy …
▸
Tương tự
dầy / đay / dậy / đáy …