1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đãy
Một loại túi lớn làm bằng vật liệu chắc chắn, dùng để đựng hoặc lưu trữ hàng hóa số lượng lớn.
vi Ông ấy vác một đãy gạo nặng trên vai.
Cấu tạo
袋
▸
Cấu tạo
袋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
袋
Ứng viên theo âm tiết
đãy
袋(𢂌 / 𧛶)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
dầy / đay / dậy / đáy …
▸
Tương tự
dầy / đay / dậy / đáy …