goigoi

đảo lộn

Phát âm Bắc /ɗa̰ːw˧˩˧ lo̰ʔn˨˩/ Trung /ɗaːw˧˩˨ lo̰ŋ˨˨/ Nam /ɗaːw˨˩˦ loŋ˨˩˨/
Nghe
Động từ
đảo lộn to reverse
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
đảo lộn Hành động cơ bảnChủ đề

Làm cho vị trí, trật tự hoặc trạng thái bình thường của sự vật bị thay đổi hoàn toàn.

vi Cơn bão đã làm đảo lộn cuộc sống của người dân.

Cấu tạo
đảo / lộn / ghép từ đảo + lộn
▸

Nguồn gốcghép từ đảo + lộn

Tương tự
đảo lộn
▸
Dùng
hòn đảo / nhóm đảo / thất điên bát đảo / kì đảo …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.