đình lạm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tình trạng đình lạm gây ra nhiều khó khăn cho nền kinh tế.
Nhật スタグフレーション
スタグフレーションの状況は経済に多くの困難をもたらす。
Anh stagflation
The state of stagflation causes many difficulties for the economy.
Hàn 스태그플레이션
스태그플레이션 상황은 경제에 많은 어려움을 가져온다.