goigoi

đình đám

Danh từ
Những lễ hội hoặc sự kiện cộng đồng được tổ chức một cách linh đình.
Nhật 祭り
Anh festivals
Hàn 축제
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Những lễ hội hoặc sự kiện cộng đồng được tổ chức một cách linh đình. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Làng tôi thường tổ chức các cuộc đình đám vào mùa xuân.

Nhật 祭り

私の村では春によく盛大な祭りを行う。

Anh festivals

My village often organizes grand festivals in the spring.

Hàn 축제

우리 마을에서는 봄에 종종 성대한 축제를 연다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Được rất nhiều người biết đến hoặc thu hút sự chú ý của dư luận xã hội. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Đó là một vụ việc rất đình đám.

Nhật 有名な

それは非常に有名な事件だ。

Anh famous; renowned

That is a very famous incident.

Hàn 유명한

그것은 매우 유명한 사건이다.

Cấu tạo
đình / đám / 庭𡌽
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
庭𡌽
Ứng viên theo âm tiết
đình 庭 đám 𡌽
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
phá đám / đưa đám / rã đám / nhà đám
▸
Dùng
gia đình / cung đình / đình tử / lập gia đình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.