đình đám
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Làng tôi thường tổ chức các cuộc đình đám vào mùa xuân.
Nhật 祭り
私の村では春によく盛大な祭りを行う。
Anh festivals
My village often organizes grand festivals in the spring.
Hàn 축제
우리 마을에서는 봄에 종종 성대한 축제를 연다.
Tính từ
vi Đó là một vụ việc rất đình đám.
Nhật 有名な
それは非常に有名な事件だ。
Anh famous; renowned
That is a very famous incident.
Hàn 유명한
그것은 매우 유명한 사건이다.