đình lạm
Nghe
Danh từ
đình lạm
stagflation
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
đình lạm
Diễn ngôn & logic
Tình trạng kinh tế vừa bị lạm phát vừa có mức tăng trưởng trì trệ hiện.
vi Tình trạng đình lạm gây ra nhiều khó khăn cho nền kinh tế.
Cấu tạo
đình / lạm / 庭濫
▸
Cấu tạo
đình / lạm / 庭濫
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
庭濫
Ứng viên theo âm tiết
đình
庭
lạm
濫
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhũng lạm / đình lạm
▸
Tương tự
nhũng lạm / đình lạm
Dùng
gia đình / đình đám / cung đình / đình tử …
▸
Dùng
gia đình / đình đám / cung đình / đình tử …