đâm
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Dùng vật nhọn ấn mạnh vào một bề mặt để xuyên qua hoặc làm bị thương.
vi Anh ấy dùng kim đâm nhẹ vào đầu ngón tay.
Nhật 刺す
彼は指先を針で軽く刺した。
Anh to stab
He pushed a needle gently to stab the tip of his finger.
Hàn 찌르다
그는 바늘로 손가락 끝을 가볍게 찔렀다.
Va chạm mạnh vào một người hoặc một vật khác khi đang di chuyển.
vi Chiếc xe mất lái rồi đâm vào dải phân cách.
Nhật 衝突
車が制御を失い、中央分離帯に衝突した。
Anh to crash into
The car lost control and crashed into the median.
Hàn 충돌
차량이 제어력을 잃고 중앙분리대를 들이받았다.
Bắt đầu mọc ra hoặc nhú lên từ thân cây hoặc mặt đất.
vi Những mầm xanh bắt đầu đâm chồi sau cơn mưa.
Nhật 芽吹く
雨の後、緑の芽が吹き出している。
Anh to sprout
Green buds begin to sprout after the rain.
Hàn 움트다
비가 내린 후 푸른 싹들이 움트기 시작한다.
Trở nên hoặc biến đổi thành một trạng thái khác, thường là tệ hơn.
vi Tình hình này đâm ra rất khó giải quyết.
Nhật 陥る
この状況は解決が非常に困難な状態に陥っている。
Anh to turn into
This situation turns into something very difficult to solve.
Hàn 변하다
이 상황은 해결하기 매우 어려운 상태로 변하고 있다.