goigoi

đâm

Động từ
Dùng vật nhọn ấn mạnh vào một bề mặt để xuyên qua hoặc làm bị thương.
Nhật 刺す
Anh to stab
Hàn 찌르다
Phát âm Bắc /ɗəm˧˧/ Trung /ɗəm˧˥/ Nam /ɗəm˧˧/
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Dùng vật nhọn ấn mạnh vào một bề mặt để xuyên qua hoặc làm bị thương.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Dùng vật nhọn ấn mạnh vào một bề mặt để xuyên qua hoặc làm bị thương. Hành động cơ bản & thao tácChủ đề

vi Anh ấy dùng kim đâm nhẹ vào đầu ngón tay.

Nhật 刺す

彼は指先を針で軽く刺した。

Anh to stab

He pushed a needle gently to stab the tip of his finger.

Hàn 찌르다

그는 바늘로 손가락 끝을 가볍게 찔렀다.

Va chạm mạnh vào một người hoặc một vật khác khi đang di chuyển.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Va chạm mạnh vào một người hoặc một vật khác khi đang di chuyển. Di chuyển & thể thaoChủ đề Phương hướng, giao thông & du lịchChủ đề

vi Chiếc xe mất lái rồi đâm vào dải phân cách.

Nhật 衝突

車が制御を失い、中央分離帯に衝突した。

Anh to crash into

The car lost control and crashed into the median.

Hàn 충돌

차량이 제어력을 잃고 중앙분리대를 들이받았다.

Bắt đầu mọc ra hoặc nhú lên từ thân cây hoặc mặt đất.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Bắt đầu mọc ra hoặc nhú lên từ thân cây hoặc mặt đất. Động vật & thực vậtChủ đề

vi Những mầm xanh bắt đầu đâm chồi sau cơn mưa.

Nhật 芽吹く

雨の後、緑の芽が吹き出している。

Anh to sprout

Green buds begin to sprout after the rain.

Hàn 움트다

비가 내린 후 푸른 싹들이 움트기 시작한다.

Trở nên hoặc biến đổi thành một trạng thái khác, thường là tệ hơn.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Trở nên hoặc biến đổi thành một trạng thái khác, thường là tệ hơn. Tính chất, trạng thái & lớp từChủ đề

vi Tình hình này đâm ra rất khó giải quyết.

Nhật 陥る

この状況は解決が非常に困難な状態に陥っている。

Anh to turn into

This situation turns into something very difficult to solve.

Hàn 변하다

이 상황은 해결하기 매우 어려운 상태로 변하고 있다.

Tương tự
đàm / đam / đám / dặm …
▸
Dùng
đâm ra / đâm hơi / đâm chồi nảy lộc / đâm liều …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.