đâm
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
to stab (stab)
Dùng vật nhọn ấn mạnh vào một bề mặt để xuyên qua hoặc làm bị thương.
vi Anh ấy dùng kim đâm nhẹ vào đầu ngón tay.
to crash into (collide)
Va chạm mạnh vào một người hoặc một vật khác khi đang di chuyển.
vi Chiếc xe mất lái rồi đâm vào dải phân cách.
to sprout (sprout)
Bắt đầu mọc ra hoặc nhú lên từ thân cây hoặc mặt đất.
vi Những mầm xanh bắt đầu đâm chồi sau cơn mưa.
to turn into (become)
Trở nên hoặc biến đổi thành một trạng thái khác, thường là tệ hơn.
vi Tình hình này đâm ra rất khó giải quyết.