ám muội
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta có những ý đồ ám muội và gian lận.
Nhật 胡散臭い
彼は胡散臭く不誠実な意図を持っている。
Anh shady; dubious
He has shady and dishonest intentions.
Hàn 수상한
그는 수상하고 부정직한 의도를 가지고 있다.
Cấu tạo
ám / muội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 暗昧 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 暗昧